nơm nớp

- t. Lo lắng không ngừng vì một nguy cơ lúc nào cũng có thể xảy ra: Trần nhà sắp sụt, chữa ngay đi cho khỏi nơm nớp.


nđg. Lo lắng, lo sợ. Nơm nớp sợ bị bắt.

xem thêm: lo, lo lắng, áy náy, băn khoăn, hồi hộp, bồn chồn, lo ngại, lo sợ, lo phiền, thắc mắc, nơm nớp



nơm nớp

nơm nớp
  • [Be] on tenterhooks, [be] in a state of suspense
    • Con đi lâu, cả nhà lo nơm nớp: To be in a state of anxious suspense because one's child has been long to return